Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "có động lực" (1)
có động lực

Tiếng Anh
Tính từmotivated
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
Từ liên quan "có động lực" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "có động lực" (2)
Nhân viên này luôn có động lực làm việc.
This employee is always motivated.
Học sinh cần có động lực để học tốt.
Students need motivation to study well.
